set upon

/ˈsɛt/
Động từ
  1. Để tấn công ai đó.
    To attack someone.
    I was set upon by a couple of young thugs.
    Tôi đã bị một vài tên côn đồ trẻ tấn công.
    Từ đồng nghĩa:set on
  2. Để bắt đầu một hoạt động; để bắt tay vào một quá trình hành động.
    To begin an activity; to embark upon a course of action.
    On receiving the letter, I immediately set upon writing a reply.
    Khi nhận được thư, tôi lập tức viết thư trả lời.
    Từ đồng nghĩa:set on
🎬 Nghe “set upon” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish